kilometer

Anh /kɪˈlɒmɪtə/Mỹ /kɪˈlɑːmɪtər/

A2Du lịch
Tranh minh họa từ kilometer

Nghĩa của kilometer

  1. n.ki-lô-mét; cây sốa unit of distance equal to one thousand meters

Câu ví dụ

The nearest bakery is about a kilometer from here.

Tiệm bánh mì gần nhất cách đây khoảng một cây số.

Providing reliable public transport within a kilometer of residential areas could reduce dependence on private cars.

Cung cấp giao thông công cộng đáng tin cậy trong bán kính một ki-lô-mét quanh khu dân cư có thể giảm sự phụ thuộc vào xe cá nhân.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

kilometre

💡 Cách viết kiểu Mỹ; kiểu Anh là kilometre, ký hiệu km không thêm s.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← visitordeath →