visitor

Anh /ˈvɪzɪtə/Mỹ /ˈvɪzɪtər/

A2Du lịch
Tranh minh họa từ visitor

Nghĩa của visitor

  1. n.khách; người tham quan; du kháchSomeone who goes to see a person or place.

Câu ví dụ

A visitor left her umbrella beside our front door.

Một vị khách đã để quên chiếc ô bên cạnh cửa trước nhà chúng tôi.

The museum attracts international visitors by offering exhibitions that explore local history and culture.

Bảo tàng thu hút du khách quốc tế nhờ các triển lãm khám phá lịch sử và văn hóa địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

visit (v.) · visit (n.)

💡 visitor chỉ người; visit có thể là động từ hoặc danh từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← classmatekilometer →