kilogramme

Anh /ˈkɪləɡræm/Mỹ /ˈkɪləɡræm/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ kilogramme

Nghĩa của kilogramme

  1. n.kilôgamA unit of mass equal to one thousand grams.

Câu ví dụ

We bought a kilogramme of apples at the market.

Chúng tôi mua một kilôgam táo ở chợ.

Producing a kilogramme of beef generally requires more water than producing the same weight of vegetables.

Để sản xuất một kilôgam thịt bò thường cần nhiều nước hơn so với sản xuất cùng khối lượng rau củ.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

kilogram, kilo

💡 Đây là cách viết kiểu Anh; kilogram phổ biến hơn, ký hiệu kg không thêm s.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← jazzonion →