kidnap

Anh /ˈkɪdnæp/Mỹ /ˈkɪdnæp/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ kidnap

Nghĩa của kidnap

  1. v.bắt cóc; cưỡng đoạtTo take someone away illegally and hold them captive

Câu ví dụ

In the film, criminals kidnap a wealthy businessman.

Trong phim, bọn tội phạm bắt cóc một doanh nhân giàu có.

International cooperation helps police investigate criminal groups that kidnap people and demand money for their release.

Hợp tác quốc tế giúp cảnh sát điều tra các nhóm tội phạm bắt cóc người và đòi tiền chuộc.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

kidnapper (n.) · kidnapping (n.)

Đồng nghĩa

abduct

Trái nghĩa

release

💡 Không chỉ áp dụng cho trẻ em; thường dùng quá khứ kidnapped, phân từ kidnapping.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← compoundcourtyard →