compound

Anh /ˈkɒmpaʊnd/Mỹ /ˈkɑːmpaʊnd/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ compound

Nghĩa của compound

  1. n.hợp chấtA substance formed from chemically joined elements.
  2. n.khu đất có tường bao; khu nhàAn enclosed area containing buildings.
  3. v.làm trầm trọng thêm; làm xấu điTo make an existing problem or difficulty worse.

Câu ví dụ

Water is a compound made from hydrogen and oxygen.

Nước là một hợp chất gồm hydro và oxy.

Poor public transport can compound the difficulties faced by people seeking employment in rural areas.

Giao thông công cộng kém có thể làm trầm trọng thêm khó khăn của những người tìm việc ở vùng nông thôn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

compounding (n.)

Đồng nghĩa

worsen, aggravate

Trái nghĩa

alleviate

💡 Danh từ nhấn âm ở âm tiết đầu; động từ nhấn âm ở âm tiết thứ hai.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← mechanicalkidnap →