kick

Anh /kɪk/Mỹ /kɪk/

A2Thể thao
Tranh minh họa từ kick

Nghĩa của kick

  1. v.đáto hit something with your foot
  2. n.cú đáan act of hitting something with your foot

Câu ví dụ

She kicked the ball gently towards her little brother.

Cô ấy nhẹ nhàng đá quả bóng về phía em trai.

Children learn to kick and throw balls through activities that improve coordination and encourage teamwork.

Trẻ em học cách đá và ném bóng thông qua các hoạt động giúp cải thiện khả năng phối hợp và khuyến khích tinh thần đồng đội.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

kicker (n.)

💡 kick nghĩa là đá bằng chân; hit chỉ chung việc đánh, không giới hạn công cụ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← fishingcertain →