keen

Anh /kiːn/Mỹ /kiːn/

B1Cảm xúc
Tranh minh họa từ keen

Nghĩa của keen

  1. adj.nhiệt tình; háo hứcvery interested in something or eager to do it
  2. adj.nhạy bén; sắc sảoquick to notice or understand things
  3. adj.khốc liệt; mãnh liệtvery strong or intense

Câu ví dụ

Leila is keen to join our weekend hiking group.

Leila rất muốn tham gia nhóm đi bộ đường dài cuối tuần của chúng tôi.

Students who are keen on science benefit from practical experiments that connect theory with everyday experience.

Học sinh yêu thích khoa học sẽ được lợi từ các thí nghiệm thực hành gắn lý thuyết với trải nghiệm đời thường.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

keenly (adv.) · keenness (n.)

Đồng nghĩa

eager, enthusiastic

Trái nghĩa

uninterested

💡 Keen on theo sau là danh từ hoặc danh động từ; keen to theo sau là động từ nguyên mẫu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← automaticshell →