justification

Anh /ˌdʒʌstɪfɪˈkeɪʃən/Mỹ /ˌdʒʌstəfɪˈkeɪʃən/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ justification

Nghĩa của justification

  1. n.lý do chính đáng; cơ sở hợp lýA good reason explaining why something is acceptable or necessary.

Câu ví dụ

There is no justification for leaving this mess behind.

Không có lý do chính đáng nào để bỏ mớ hỗn độn này lại đây cả.

Governments must provide clear justification for policies that restrict individual freedom in the interests of public safety.

Chính phủ phải đưa ra cơ sở rõ ràng cho các chính sách hạn chế quyền tự do cá nhân vì lợi ích an toàn công cộng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

justify (v.) · justifiable (adj.) · justifiably (adv.) · justified (adj.)

Đồng nghĩa

grounds, rationale

💡 Thường đi với for cùng danh từ hoặc danh động từ để nêu lý do cho một việc.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pettylimestone →