June

Anh /dʒuːn/Mỹ /dʒuːn/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ June

Nghĩa của June

  1. n.tháng SáuThe sixth month of the year, between May and July.

Câu ví dụ

My sister is getting married in June this year.

Năm nay chị gái tôi sẽ kết hôn vào tháng Sáu.

The community centre will open in June, providing local residents with affordable exercise classes.

Trung tâm cộng đồng sẽ khai trương vào tháng Sáu, cung cấp các lớp thể dục giá phải chăng cho cư dân địa phương.

Cụm từ thường gặp

💡 Tên tháng viết hoa chữ cái đầu; để nói vào tháng Sáu thì dùng in June.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← bottleturn →