July

Anh /dʒuˈlaɪ/Mỹ /dʒuˈlaɪ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ July

Nghĩa của July

  1. n.tháng BảyThe seventh month of the year, following June

Câu ví dụ

We usually visit our cousins for a week in July.

Chúng tôi thường đến thăm họ hàng trong một tuần vào tháng Bảy.

In many northern countries, tourism peaks in July, creating seasonal jobs but increasing pressure on local services.

Ở nhiều nước phía Bắc, du lịch đạt đỉnh vào tháng Bảy, tạo ra việc làm theo mùa nhưng cũng làm tăng áp lực lên dịch vụ địa phương.

Cụm từ thường gặp

💡 Tên tháng viết hoa chữ cái đầu; để nói vào tháng Bảy thì dùng in July.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← testzero →