joining

Anh /ˈdʒɔɪnɪŋ/Mỹ /ˈdʒɔɪnɪŋ/

A2Xã hội
Tranh minh họa từ joining

Nghĩa của joining

  1. v.gia nhập; tham giaBecoming a member of a group or taking part.
  2. v.nối; ghép lạiConnecting two or more things together.

Câu ví dụ

I'm joining a swimming club near my house.

Tôi sắp gia nhập một câu lạc bộ bơi lội gần nhà.

Joining local volunteer groups allows young people to gain practical experience while contributing to their communities.

Tham gia các nhóm tình nguyện địa phương giúp người trẻ tích lũy kinh nghiệm thực tế trong khi đóng góp cho cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

join (v.) · joint (n.)

💡 joining là dạng -ing của join; khi gia nhập một tổ chức thì đi trực tiếp với tân ngữ, không dùng in.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← concertgreeting →