job

Anh /dʒɒb/Mỹ /dʒɑːb/

A1Công việc
Tranh minh họa từ job

Nghĩa của job

  1. n.công việc; vị trí làm việcpaid work that someone does regularly
  2. n.nhiệm vụ; việca particular task or piece of work

Câu ví dụ

My sister found a job at the local library.

Chị gái tôi tìm được việc làm tại thư viện địa phương.

Access to practical training can help young people secure a job in a competitive labour market.

Được đào tạo thực hành có thể giúp người trẻ có việc làm trong thị trường lao động cạnh tranh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

jobless (adj.)

💡 job chỉ một công việc cụ thể và đếm được; work nói chung về lao động và thường không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← planesupermarket →