jingle

Anh /ˈdʒɪŋɡəl/Mỹ /ˈdʒɪŋɡəl/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ jingle

Nghĩa của jingle

  1. v.kêu leng keng; kêu lanh canhTo make small metal objects produce light ringing sounds.
  2. n.tiếng leng keng; đoạn nhạc quảng cáo ngắnA light ringing sound, or a short advertising song.

Câu ví dụ

The keys jingled as she unlocked the front door.

Chùm chìa khóa kêu leng keng khi cô ấy mở cửa trước.

A memorable advertising jingle can influence consumer choices long after a campaign has ended.

Một đoạn nhạc quảng cáo dễ nhớ có thể ảnh hưởng đến lựa chọn của người tiêu dùng rất lâu sau khi chiến dịch kết thúc.

Cụm từ thường gặp

💡 Từ này có thể chỉ tiếng kim loại leng keng, cũng có thể chỉ đoạn nhạc quảng cáo ngắn dễ nhớ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← vouchunify →