jewellery

Anh /ˈdʒuːəlri/Mỹ /ˈdʒuːəlri/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ jewellery

Nghĩa của jewellery

  1. n.trang sức; đồ nữ trangDecorative objects worn on the body, such as rings and necklaces.

Câu ví dụ

She keeps her jewellery in a small wooden box.

Cô ấy cất đồ trang sức trong một chiếc hộp gỗ nhỏ.

Traditional jewellery can reflect cultural identity while providing income for skilled craftspeople in rural communities.

Trang sức truyền thống có thể phản ánh bản sắc văn hóa, đồng thời mang lại thu nhập cho những nghệ nhân lành nghề ở cộng đồng nông thôn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

jewel (n.) · jeweller (n.)

💡 Không đếm được; đếm bằng a piece of. Cách viết kiểu Mỹ là jewelry.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← saveplastic →