plastic

Anh /ˈplæstɪk/Mỹ /ˈplæstɪk/

A2Môi trường
Tranh minh họa từ plastic

Nghĩa của plastic

  1. n.nhựa; chất dẻoa lightweight manufactured material that can form many different shapes
  2. adj.làm bằng nhựamade of plastic
  3. adj.dễ uốn; dễ định hìnhable to be shaped or changed easily

Câu ví dụ

This lunch box is made of strong recycled plastic.

Hộp cơm trưa này được làm từ nhựa tái chế bền chắc.

Reducing single-use plastic packaging could protect marine ecosystems and lower the costs of managing household waste.

Giảm sử dụng bao bì nhựa dùng một lần có thể bảo vệ hệ sinh thái biển và giảm chi phí xử lý rác thải sinh hoạt.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

plasticity (n.)

💡 Khi chỉ chất liệu nhựa thường không đếm được; a plastic có nghĩa là một loại nhựa.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← jewellerytowards →