jet

Anh /dʒet/Mỹ /dʒet/

B1Du lịch
Tranh minh họa từ jet

Nghĩa của jet

  1. n.máy bay phản lựcAn aircraft powered by jet engines.
  2. n.tia phun; dòng phunA narrow, forceful stream of liquid or gas.

Câu ví dụ

A jet flew low over the beach this morning.

Sáng nay một chiếc máy bay phản lực bay thấp trên bãi biển.

Replacing older passenger jets with more efficient aircraft could reduce fuel consumption across the aviation industry.

Thay thế các máy bay chở khách cũ bằng loại máy bay hiệu quả hơn có thể giảm mức tiêu thụ nhiên liệu trên toàn ngành hàng không.

Cụm từ thường gặp

💡 a jet of water nghĩa là một dòng nước phun mạnh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← fiancecrash →