fiance

Anh /fiˈɒnseɪ/Mỹ /ˌfiːɑːnˈseɪ/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ fiance

Nghĩa của fiance

  1. n.vị hôn phuA man who is engaged to be married.

Câu ví dụ

My fiance and I are choosing wedding flowers.

Tôi và vị hôn phu đang chọn hoa cưới.

Moving abroad with a fiance can require careful planning around employment, housing, and future family responsibilities.

Chuyển ra nước ngoài cùng vị hôn phu có thể cần lên kế hoạch cẩn thận về việc làm, nhà ở và trách nhiệm gia đình trong tương lai.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fiancee (n.)

💡 Cũng viết là fiancé; vợ chưa cưới là fiancee hoặc fiancée.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← instrumentjet →