jeans

Anh /dʒiːnz/Mỹ /dʒiːnz/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ jeans

Nghĩa của jeans

  1. n.quần bò; quần jeanTrousers made from strong cotton cloth, usually denim.

Câu ví dụ

These jeans are still wet from the wash.

Chiếc quần jean này vẫn còn ướt sau khi giặt.

Allowing employees to wear jeans may create a more relaxed workplace without necessarily reducing professional standards.

Cho phép nhân viên mặc quần jean có thể tạo ra môi trường làm việc thoải mái hơn mà không nhất thiết làm giảm tiêu chuẩn nghề nghiệp.

Cụm từ thường gặp

💡 jeans luôn dùng số nhiều; để nói một chiếc thì dùng a pair of jeans.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← luckyfire →