fire

Anh /ˈfaɪə/Mỹ /ˈfaɪr/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ fire

Nghĩa của fire

  1. n.lửa; hỏa hoạnBurning that produces heat and light, sometimes causing damage.
  2. v.sa thải; đuổi việcTo make someone leave their job.
  3. v.bắn; nổ súngTo shoot a gun or launch a weapon.

Câu ví dụ

We warmed our hands by the fire after dinner.

Sau bữa tối, chúng tôi sưởi ấm tay bên đống lửa.

Regular safety inspections can reduce the risk of fire in older residential buildings with outdated electrical systems.

Kiểm tra an toàn định kỳ có thể giảm nguy cơ hỏa hoạn ở các tòa nhà chung cư cũ có hệ thống điện đã lỗi thời.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

firefighter (n.) · fireproof (adj.) · fiery (adj.)

Đồng nghĩa

dismiss, sack

Trái nghĩa

hire

💡 catch fire nghĩa là bắt đầu bốc cháy; be on fire nghĩa là đang cháy.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← jeanssister →