it

Anh /ɪt/Mỹ /ɪt/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ it

Nghĩa của it

  1. pron.nó; cái đó; điều đórefers to a thing, animal, or situation already mentioned
  2. pron.chủ ngữ hoặc tân ngữ giảused as a grammatical subject or object without naming anything

Câu ví dụ

I found your scarf and put it by the door.

Tôi tìm thấy khăn quàng của bạn và đặt nó cạnh cửa.

It is essential for cities to provide reliable public transport if they want to reduce traffic congestion.

Nếu các thành phố muốn giảm ùn tắc giao thông, điều thiết yếu là phải cung cấp giao thông công cộng đáng tin cậy.

Cụm từ thường gặp

💡 it viết thường là đại từ; IT viết hoa mới chỉ công nghệ thông tin.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← dollarbaby →