inward

Anh /ˈɪnwəd/Mỹ /ˈɪnwɚd/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ inward

Nghĩa của inward

  1. adj.hướng vào trongmoving or directed towards the inside or centre
  2. adj.nội tâm; thầm kínfelt privately in the mind rather than shown openly
  3. adv.vào trong; về phía trung tâmtowards the inside or centre of something

Câu ví dụ

An inward push was enough to open the gate.

Chỉ cần đẩy vào trong là đủ để mở cổng.

An inward flow of investment can help developing economies improve infrastructure and create employment opportunities.

Dòng vốn đầu tư đổ vào giúp các nền kinh tế đang phát triển cải thiện hạ tầng và tạo cơ hội việc làm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

inwardly (adv.) · inwards (adv.)

Đồng nghĩa

inner

Trái nghĩa

outward

💡 Tính từ dùng inward; trạng từ trong tiếng Anh Anh cũng thường dùng inwards.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tonnagehinder →