invite

Anh /ɪnˈvaɪt/Mỹ /ɪnˈvaɪt/

A1Xã hội
Tranh minh họa từ invite

Nghĩa của invite

  1. v.mờito ask someone to attend something or do something
  2. v.xin ý kiến; gây rato request a response or make a reaction likely

Câu ví dụ

Let's invite our new neighbours over for dinner.

Chúng ta hãy mời hàng xóm mới sang ăn tối nhé.

Local councils should invite residents to discuss proposed changes before making decisions about public spaces.

Hội đồng địa phương nên mời cư dân thảo luận về các thay đổi đề xuất trước khi đưa ra quyết định về không gian công cộng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

invitation (n.) · inviting (adj.)

Đồng nghĩa

ask

💡 invite sb to đi với hoạt động; invite sb to do đi với hành động.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← excitedphone →