invert

Anh /ɪnˈvɜːt/Mỹ /ɪnˈvɜːrt/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ invert

Nghĩa của invert

  1. v.lật úp; đảo ngượcTo turn something upside down or reverse its order.

Câu ví dụ

Invert the bowl carefully to release the jelly.

Cẩn thận úp ngược cái bát để lấy thạch ra.

Researchers can invert the usual teaching sequence by asking students to explore problems before receiving formal explanations.

Các nhà nghiên cứu có thể đảo ngược trình tự giảng dạy thông thường bằng cách để học sinh khám phá vấn đề trước khi nhận được lời giải thích chính thức.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

inversion (n.) · inverted (adj.) · inverter (n.)

Đồng nghĩa

reverse, overturn

💡 Thường là ngoại động từ; tính từ dạng bị đảo ngược là inverted.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← vocationprecipitate →