instance

Anh /ˈɪnstəns/Mỹ /ˈɪnstəns/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ instance

Nghĩa của instance

  1. n.ví dụ; trường hợp; tình huốngA particular example or occurrence of something.

Câu ví dụ

Some fruits freeze well; berries, for instance, keep their flavour.

Một số loại trái cây cấp đông tốt; chẳng hạn quả mọng vẫn giữ được hương vị.

This project provides an instance of successful cooperation between local businesses and environmental research groups.

Dự án này là một ví dụ về sự hợp tác thành công giữa các doanh nghiệp địa phương và các nhóm nghiên cứu môi trường.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

example, case

💡 for instance nghĩa là "ví dụ", có chức năng tương tự for example.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← disruptthreatened →