inspector

Anh /ɪnˈspektə/Mỹ /ɪnˈspektər/

B2Công việc
Tranh minh họa từ inspector

Nghĩa của inspector

  1. n.thanh tra viên; người kiểm traan official who checks that rules and standards are followed
  2. n.thanh tra; cảnh sát cấp thanh traa police officer of a particular rank

Câu ví dụ

The inspector checked the kitchen before the restaurant opened.

Thanh tra kiểm tra bếp trước khi nhà hàng mở cửa.

A qualified building inspector can identify structural problems before they become serious risks to public safety.

Một thanh tra xây dựng đủ năng lực có thể phát hiện các vấn đề kết cấu trước khi chúng trở thành rủi ro nghiêm trọng đối với an toàn công cộng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

inspect (v.) · inspection (n.)

💡 inspect nghĩa là kiểm tra; inspector chỉ người thực hiện việc kiểm tra.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← strictlythreaten →