insider

Anh /ɪnˈsaɪdə/Mỹ /ɪnˈsaɪdər/

C1Công việc
Tranh minh họa từ insider

Nghĩa của insider

  1. n.người trong cuộc; người nắm thông tin nội bộSomeone within a group who has access to private information.

Câu ví dụ

An insider told us the restaurant would reopen next week.

Một người trong cuộc nói với chúng tôi rằng nhà hàng sẽ mở cửa lại vào tuần tới.

Industry insiders suggest that smaller firms may struggle to meet the costs of stricter environmental regulations.

Các chuyên gia trong ngành cho rằng những doanh nghiệp nhỏ có thể gặp khó khăn trong việc đáp ứng chi phí của các quy định môi trường nghiêm ngặt hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

inside (adv)

Trái nghĩa

outsider

💡 Chỉ người nắm được thông tin kín nhờ đang ở bên trong một tổ chức.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← obscureinvalidate →