input

Anh /ˈɪnpʊt/Mỹ /ˈɪnpʊt/

B2Công nghệ
Tranh minh họa từ input

Nghĩa của input

  1. n.thông tin đầu vào; nguồn lực đầu tưinformation or resources supplied to a system or process
  2. n.ý kiến; đề xuấtideas or advice contributed to a discussion or task
  3. v.nhập vàoto enter information into a computer or other device

Câu ví dụ

Please input your address before choosing a delivery time.

Vui lòng nhập địa chỉ trước khi chọn thời gian giao hàng.

Community input can help planners design public spaces that better reflect local needs.

Góp ý của cư dân có thể giúp các nhà quy hoạch thiết kế không gian công cộng phù hợp hơn với nhu cầu của địa phương.

Cụm từ thường gặp

Trái nghĩa

output

💡 Khi là động từ, thì quá khứ có thể là input hoặc inputted.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← changeablecommute →