changeable

Anh /ˈtʃeɪndʒəbl/Mỹ /ˈtʃeɪndʒəbl/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ changeable

Nghĩa của changeable

  1. adj.hay thay đổi; thất thườngLikely to change frequently or unexpectedly.

Câu ví dụ

Pack a light jacket because the weather is changeable.

Hãy mang theo một chiếc áo khoác mỏng vì thời tiết rất thất thường.

Farmers need reliable forecasts to plan their work effectively in regions with highly changeable weather.

Nông dân cần những dự báo đáng tin cậy để lên kế hoạch công việc hiệu quả ở những vùng có thời tiết thay đổi thất thường.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

change (v.) · change (n.) · unchangeable (adj.)

Đồng nghĩa

variable, unpredictable

Trái nghĩa

stable, constant

💡 Từ này thường dùng để chỉ thời tiết hoặc tâm trạng hay thay đổi; khi thêm -able cần giữ chữ e cuối của change.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← astronomerinput →