commute

Anh /kəˈmjuːt/Mỹ /kəˈmjuːt/

B2Công việc
Tranh minh họa từ commute

Nghĩa của commute

  1. v.đi làm hằng ngày; đi lại giữa nhà và nơi làm việcTo travel regularly between home and work.
  2. n.quãng đường đi làmA regular journey between home and work.
  3. v.giảm nhẹ hình phạtTo replace a legal punishment with a less severe one.

Câu ví dụ

I commute by train and usually read a book.

Tôi đi làm bằng tàu hỏa và thường đọc sách trên đường.

Employees who commute long distances may experience greater stress and have less time for family activities.

Người lao động phải đi làm quãng đường dài có thể chịu áp lực lớn hơn và dành ít thời gian hơn cho gia đình.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

commuter (n.) · commuting (n.)

💡 Đi làm dùng commute to work; giảm án dùng commute a sentence.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← inputcorrelation →