correlation

Anh /ˌkɒrəˈleɪʃən/Mỹ /ˌkɔːrəˈleɪʃən/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ correlation

Nghĩa của correlation

  1. n.mối tương quan; sự liên hệA relationship in which changes in things are linked

Câu ví dụ

I noticed a correlation between late nights and headaches.

Tôi nhận thấy có mối liên hệ giữa việc thức khuya và đau đầu.

A strong correlation between income and educational achievement does not necessarily mean that wealth directly causes academic success.

Mối tương quan mạnh giữa thu nhập và thành tích học tập không nhất thiết có nghĩa là sự giàu có trực tiếp mang lại thành công học tập.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

correlate (v.) · correlated (adj.) · correlational (adj.)

Đồng nghĩa

association, relationship

💡 correlation không đồng nghĩa với causation: tương quan không có nghĩa là có quan hệ nhân quả.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← commutefilthy →