ink

Anh /ɪŋk/Mỹ /ɪŋk/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ ink

Nghĩa của ink

  1. n.mực; mực incoloured liquid used for writing, drawing or printing
  2. v.bôi mực lênto apply ink to a surface

Câu ví dụ

Blue ink leaked from my pen onto my sleeve.

Mực xanh từ chiếc bút rỉ ra làm dính vào tay áo tôi.

Schools can reduce their environmental impact by using less paper and choosing refillable ink cartridges.

Nhà trường có thể giảm tác động đến môi trường bằng cách dùng ít giấy hơn và chọn hộp mực có thể nạp lại.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

inky (adj.)

💡 Ink làm danh từ thường không đếm được; viết bằng mực dùng in ink.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← shellexpression →