infirmary

Anh /ɪnˈfɜːməri/Mỹ /ɪnˈfɝːməri/

C1Sức khỏe
Tranh minh họa từ infirmary

Nghĩa của infirmary

  1. n.phòng y tế; bệnh xáA hospital or room providing medical care within an institution.

Câu ví dụ

The school nurse treated my ankle in the infirmary.

Y tá trường đã xử lý vết thương ở mắt cá chân của tôi tại phòng y tế.

A well-equipped school infirmary allows minor injuries to be treated promptly without disrupting students' education.

Phòng y tế trường học được trang bị đầy đủ giúp xử lý kịp thời các chấn thương nhẹ mà không làm gián đoạn việc học của học sinh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

infirm (adj.) · infirmity (n.)

💡 Thường chỉ phòng y tế trong một cơ sở; một số bệnh viện ở Anh cũng dùng tên gọi này.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← malnutritionkindle →