inefficiency

Anh /ˌɪnɪˈfɪʃənsi/Mỹ /ˌɪnɪˈfɪʃənsi/

C1Công việc
Tranh minh họa từ inefficiency

Nghĩa của inefficiency

  1. n.sự kém hiệu quả; sự lãng phífailure to use time, money, or resources well

Câu ví dụ

The kitchen's inefficiency left everyone waiting for dinner.

Sự thiếu hiệu quả của căn bếp khiến mọi người phải chờ đợi bữa tối.

Investment in modern equipment can reduce inefficiency and improve productivity across the manufacturing sector.

Đầu tư vào thiết bị hiện đại có thể giảm tình trạng kém hiệu quả và nâng cao năng suất trong toàn ngành sản xuất.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

inefficient (adj.) · inefficiently (adv.) · efficiency (n.) · efficient (adj.)

Trái nghĩa

efficiency

💡 Chỉ việc lãng phí thời gian, tiền bạc hoặc nguồn lực, không có nghĩa là cá nhân hoàn toàn kém năng lực.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← irresistiblecorrespondence →