indoors

Anh /ˌɪnˈdɔːz/Mỹ /ˌɪnˈdɔːrz/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ indoors

Nghĩa của indoors

  1. adv.trong nhà; vào trong nhàInside a building, or into a building.

Câu ví dụ

We stayed indoors and played chess during the storm.

Chúng tôi ở trong nhà và chơi cờ vua suốt cơn bão.

Children who spend most of their time indoors may have fewer opportunities for physical activity.

Trẻ em dành phần lớn thời gian ở trong nhà có thể ít có cơ hội vận động thể chất hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

indoor (adj.)

Đồng nghĩa

inside

Trái nghĩa

outdoors

💡 indoors là trạng từ; để bổ nghĩa cho danh từ thì dùng indoor, ví dụ indoor sports.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← issueamaze →