indifference

Anh /ɪnˈdɪfərəns/Mỹ /ɪnˈdɪfərəns/

C1Cảm xúc
Tranh minh họa từ indifference

Nghĩa của indifference

  1. n.sự thờ ơ; sự hờ hữngA lack of interest, concern, or emotional response.

Câu ví dụ

Her indifference surprised me when I shared my exciting news.

Sự hờ hững của cô ấy khiến tôi ngạc nhiên khi tôi kể tin vui của mình.

Public indifference to local elections can weaken accountability and reduce the quality of democratic representation.

Sự thờ ơ của công chúng đối với các cuộc bầu cử địa phương có thể làm suy yếu trách nhiệm giải trình và giảm chất lượng đại diện dân chủ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

indifferent (adj.) · indifferently (adv.)

Đồng nghĩa

apathy, unconcern

Trái nghĩa

concern, interest

💡 Thường không đếm được; để nói thờ ơ với điều gì thì dùng indifference to.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← commendcontradict →