indicate

Anh /ˈɪndɪkeɪt/Mỹ /ˈɪndɪkeɪt/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ indicate

Nghĩa của indicate

  1. v.cho thấy; biểu thịto show that something exists or is likely
  2. v.chỉ ra; chỉ dẫnto direct attention to something, often by pointing

Câu ví dụ

These dark clouds indicate that rain is coming.

Những đám mây đen này cho thấy trời sắp mưa.

Recent surveys indicate that affordable housing remains a major concern for young adults in urban areas.

Các cuộc khảo sát gần đây cho thấy nhà ở giá phải chăng vẫn là mối lo lớn của người trẻ ở thành thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

indication (n.) · indicator (n.) · indicative (adj.)

Đồng nghĩa

show, signal

💡 Khi mang nghĩa cho thấy điều gì, indicate thường đi với mệnh đề that.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← boostexceptional →