independence

Anh /ˌɪndɪˈpendəns/Mỹ /ˌɪndɪˈpendəns/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ independence

Nghĩa của independence

  1. n.tự lập; tự chủThe ability to live or act without relying on others.
  2. n.độc lập quốc giaA country's freedom from control by another country.

Câu ví dụ

Learning to cook gave him a sense of independence.

Học nấu ăn giúp cậu ấy có cảm giác tự lập.

Accessible housing can help older people maintain their independence while remaining connected to their local communities.

Nhà ở tiếp cận được giúp người cao tuổi duy trì tính tự lập, đồng thời vẫn gắn bó với cộng đồng địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

independent (adj) · independently (adv) · depend (v) · dependence (n)

Đồng nghĩa

autonomy, self-reliance

Trái nghĩa

dependence

💡 Thường không đếm được; independence from nghĩa là không phụ thuộc hoặc không bị kiểm soát bởi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← advancescorching →