incomplete

Anh /ˌɪnkəmˈpliːt/Mỹ /ˌɪnkəmˈpliːt/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ incomplete

Nghĩa của incomplete

  1. adj.không đầy đủ; chưa hoàn thànhmissing some parts or not yet finished

Câu ví dụ

The puzzle is incomplete because several pieces are missing.

Bức ghép hình này chưa đầy đủ vì thiếu mất mấy mảnh.

Policies based on incomplete data may fail to address the needs of the most vulnerable communities.

Các chính sách dựa trên dữ liệu không đầy đủ có thể không đáp ứng được nhu cầu của những cộng đồng dễ bị tổn thương nhất.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

complete (adj.) · completely (adv.) · incompletely (adv.) · completion (n.)

Đồng nghĩa

unfinished, partial

Trái nghĩa

complete

💡 incomplete có thể chỉ việc thiếu một phần, cũng có thể chỉ công việc chưa làm xong.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← veilbatch →