including

Anh /ɪnˈkluːdɪŋ/Mỹ /ɪnˈkluːdɪŋ/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ including

Nghĩa của including

  1. prep.bao gồm; kể cảWith someone or something as part of a larger group.

Câu ví dụ

Everyone came to the picnic, including our new neighbours.

Mọi người đều đến dã ngoại, kể cả những người hàng xóm mới của chúng tôi.

Cities should provide accessible public spaces for all residents, including older people and those with limited mobility.

Thành phố nên cung cấp không gian công cộng dễ tiếp cận cho mọi cư dân, bao gồm người cao tuổi và những người đi lại khó khăn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

include (v.) · inclusion (n.) · inclusive (adj.)

Trái nghĩa

excluding

💡 including đi với danh từ hoặc đại từ; included thường đặt sau danh từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tiespelling →