incline

Anh /ɪnˈklaɪn/Mỹ /ɪnˈklaɪn/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ incline

Nghĩa của incline

  1. v.có xu hướng; nghiêng vềTo tend towards a particular opinion or course of action
  2. v.nghiêng; cúi xuốngTo lean or move something towards a sloping position
  3. n.dốc; sườn dốcA surface that slopes upwards or downwards

Câu ví dụ

I incline towards the cheaper option for our holiday.

Với kỳ nghỉ của chúng tôi, tôi nghiêng về phương án rẻ hơn.

Rising housing costs may incline young adults to remain in their parents' homes longer.

Giá nhà tăng có thể khiến người trẻ có xu hướng ở chung với bố mẹ lâu hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

inclination (n.) · inclined (adj.)

💡 Động từ nhấn trọng âm ở sau; danh từ đọc là /ˈɪnklaɪn/.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← relentlessanalogous →