inaccessible

Anh /ˌɪnækˈsesəbl/Mỹ /ˌɪnækˈsesəbl/

C1Du lịch
Tranh minh họa từ inaccessible

Nghĩa của inaccessible

  1. adj.khó tiếp cận; không thể đến đượcdifficult or impossible to reach or enter
  2. adj.không thể tiếp cận; khó hiểudifficult or impossible to obtain, use, or understand

Câu ví dụ

Heavy snow made the mountain cabin inaccessible all weekend.

Tuyết rơi dày khiến căn nhà gỗ trên núi không thể đến được suốt cuối tuần.

Public services remain inaccessible to many rural residents because reliable transport and internet connections are lacking.

Các dịch vụ công vẫn khó tiếp cận đối với nhiều cư dân nông thôn vì thiếu giao thông và kết nối internet đáng tin cậy.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

accessible (adj.) · accessibility (n.) · inaccessibility (n.) · access (n.)

Đồng nghĩa

unreachable

Trái nghĩa

accessible

💡 Thường dùng inaccessible to sb, nghĩa là ai đó không thể tiếp cận hoặc sử dụng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← schoolingimminent →