impractical

Anh /ɪmˈpræktɪkəl/Mỹ /ɪmˈpræktɪkəl/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ impractical

Nghĩa của impractical

  1. adj.không thực tế; không khả thiUnlikely to work well or be useful in practice
  2. adj.vụng về trong việc thực tếNot skilled at handling everyday practical tasks

Câu ví dụ

These white shoes are impractical for a muddy walk.

Đôi giày trắng này không thực tế cho một chuyến đi bộ qua đường lầy.

Building underground railways may be impractical in smaller cities because construction costs often exceed available budgets.

Xây dựng đường sắt ngầm ở các thành phố nhỏ hơn có thể không khả thi vì chi phí xây dựng thường vượt quá ngân sách hiện có.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

practical (adj.) · impracticality (n.) · impractically (adv.)

Đồng nghĩa

unworkable, unrealistic

Trái nghĩa

practical, workable

💡 Đây là tính từ, không phải động từ; không thực dụng chưa chắc là không thể.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← carpentrymechanical →