importance

Anh /ɪmˈpɔːtəns/Mỹ /ɪmˈpɔːrtəns/

B1Tư duy
Tranh minh họa từ importance

Nghĩa của importance

  1. n.tầm quan trọng; sự quan trọngThe quality of having great value or a strong effect.

Câu ví dụ

Losing my keys taught me the importance of a spare.

Việc làm mất chìa khóa đã dạy tôi tầm quan trọng của chiếc chìa dự phòng.

Schools should emphasise the importance of critical thinking rather than focusing only on examination results.

Trường học nên nhấn mạnh tầm quan trọng của tư duy phản biện thay vì chỉ tập trung vào kết quả thi cử.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

important (adj.) · importantly (adv.) · unimportant (adj.)

Đồng nghĩa

significance

Trái nghĩa

insignificance

💡 Importance là danh từ không đếm được; muốn nói coi trọng điều gì thì dùng attach importance to.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← deerintend →