intend

Anh /ɪnˈtend/Mỹ /ɪnˈtend/

B1Tư duy
Tranh minh họa từ intend

Nghĩa của intend

  1. v.dự định; có ý địnhTo have a plan or purpose in mind.
  2. v.có ý định dành cho; được thiết kế cho mục đíchTo mean something or design it for a particular purpose.

Câu ví dụ

I intend to finish painting the kitchen this weekend.

Tôi định sơn xong bếp vào cuối tuần này.

The council intends to expand public transport services to reduce dependence on private cars.

Hội đồng địa phương dự định mở rộng dịch vụ giao thông công cộng để giảm sự phụ thuộc vào xe cá nhân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

intention (n.) · intentional (adj.) · intentionally (adv.) · unintentional (adj.)

Đồng nghĩa

plan, mean

💡 Intend to do nghĩa là dự định làm; be intended for nghĩa là được dành cho.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← importancesquash →