implement

Anh /ˈɪmplɪment/Mỹ /ˈɪmpləment/

B2Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ implement

Nghĩa của implement

  1. v.thực hiện; triển khaito put a plan or decision into action
  2. n.dụng cụ; công cụa tool used for a particular task

Câu ví dụ

Our team will implement the new schedule next week.

Nhóm của chúng tôi sẽ triển khai lịch trình mới vào tuần tới.

Governments should implement policies that make public transport more affordable for people on low incomes.

Chính phủ nên thực thi các chính sách giúp người có thu nhập thấp đi lại bằng phương tiện công cộng với chi phí phải chăng hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

implementation (n.)

💡 Khi là động từ, trọng âm rơi vào âm tiết đầu; khi là danh từ, âm tiết cuối đọc là /mənt/.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← bouquetensure →