immense

Anh /ɪˈmens/Mỹ /ɪˈmens/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ immense

Nghĩa của immense

  1. adj.to lớn; khổng lồExtremely large in size, amount, or degree

Câu ví dụ

An immense ship blocked our view of the harbour.

Một con tàu khổng lồ che khuất tầm nhìn của chúng tôi ra bến cảng.

The transition to renewable energy requires immense investment but can deliver substantial environmental and economic benefits.

Quá trình chuyển sang năng lượng tái tạo đòi hỏi nguồn đầu tư khổng lồ nhưng có thể mang lại lợi ích kinh tế và môi trường đáng kể.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

immensely (adv.) · immensity (n.)

Đồng nghĩa

enormous, vast, huge

Trái nghĩa

tiny

💡 Vừa có thể mô tả kích thước đồ sộ, vừa có thể mô tả mức độ lớn của áp lực, tiềm năng và những thứ tương tự.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← combinationfade →