ill

Anh /ɪl/Mỹ /ɪl/

A2Sức khỏe
Tranh minh họa từ ill

Nghĩa của ill

  1. adj.bị ốm; khó chịu trong ngườiSuffering from a disease or feeling unwell.
  2. adv.một cách tệ; một cách thiếu thiện ýIn a bad or unkind way.

Câu ví dụ

I felt ill after the long bus journey.

Sau chuyến xe buýt dài, tôi cảm thấy khó chịu trong người.

Employees who are ill should be encouraged to rest rather than return to work immediately.

Nhân viên bị ốm nên được khuyến khích nghỉ ngơi thay vì quay lại làm việc ngay.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

illness (n.)

Đồng nghĩa

unwell, sick

Trái nghĩa

well, healthy

💡 Khi nói về việc bị ốm, ill thường đứng sau động từ be làm vị ngữ: be ill.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← anymorestone →