idyll

Anh /ˈɪdɪl/Mỹ /ˈaɪdəl/

C2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ idyll

Nghĩa của idyll

  1. n.cuộc sống điền viên êm đềmA peaceful, happy experience, especially in the countryside.
  2. n.thơ điền viên; truyện ngắn điền viênA poem or short story describing peaceful country life.

Câu ví dụ

Our summer idyll ended when the noisy builders arrived.

Mùa hè êm đềm của chúng tôi kết thúc khi những người thợ xây ồn ào kéo đến.

The rural idyll portrayed in tourism campaigns often overlooks the economic difficulties faced by farming communities.

Hình ảnh điền viên được khắc họa trong các chiến dịch quảng bá du lịch thường bỏ qua những khó khăn kinh tế mà cộng đồng làm nông đang phải đối mặt.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

idyllic (adj.) · idyllically (adv.)

💡 Vừa chỉ thơ điền viên, vừa thường chỉ cuộc sống êm đềm kiểu điền viên.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← claspplaintive →