idol

Anh /ˈaɪdəl/Mỹ /ˈaɪdəl/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ idol

Nghĩa của idol

  1. n.thần tượng; người được ngưỡng mộsomeone greatly admired and often imitated
  2. n.tượng thờan image or object worshipped as a god

Câu ví dụ

Lina finally met her sporting idol after the match.

Lina cuối cùng cũng được gặp thần tượng thể thao của mình sau trận đấu.

Young people may adopt unhealthy habits when their idols promote unrealistic standards of physical appearance.

Giới trẻ có thể bắt chước những thói quen không lành mạnh khi thần tượng của họ đề cao các chuẩn mực không thực tế về ngoại hình.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

idolise (v.) · idolisation (n.)

💡 idol là thần tượng; idle là nhàn rỗi, hai từ này phát âm giống nhau.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← buttgovernor →