idiosyncrasy

Anh /ˌɪdiəˈsɪŋkrəsi/Mỹ /ˌɪdiəˈsɪŋkrəsi/

C2Xã hội
Tranh minh họa từ idiosyncrasy

Nghĩa của idiosyncrasy

  1. n.thói quen riêng; đặc điểm riêngan unusual habit or feature particular to someone or something

Câu ví dụ

One of his idiosyncrasies is sorting socks by colour.

Một trong những thói quen riêng của anh ấy là xếp tất theo màu.

Effective teachers recognise individual idiosyncrasies and adapt their methods without discouraging students from expressing their personalities.

Giáo viên giỏi nhận ra những đặc điểm riêng của từng học sinh và điều chỉnh phương pháp mà không làm nản lòng các em thể hiện cá tính.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

idiosyncratic (adj.) · idiosyncratically (adv.)

Đồng nghĩa

quirk, peculiarity

💡 Là danh từ đếm được, số nhiều là idiosyncrasies, thường chỉ thói quen riêng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← recompensezealous →